Đại học Princeton là trường tư thục thành lập năm 1746.

Princeton, NJ 08544

Phone: (609) 258-3000

www.princeton.edu/

Vị trí 

Trường có khuôn viên diện tích 600 mẫu, tọa lạc ở thị trấn nhỏ Princeton, New Jersey. Khuôn viên trường đặc trưng bởi những bức tường được bao phủ bởi vẻ đẹp của những lá thường xuân.

Cơ sở vật chất dịch vụ

  • Trường cung cấp dịch vụ an ninh như là dịch vụ đưa đón vào đêm khuya, số điện thoại khẩn 24h, hệ thống an ninh được lắp đặt khắp các khu kí túc xá, dịch vụ giữ xe ô tô v.v.
  • Dịch vụ chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm
  • Dịch vụ hướng nghiệp
  • Thư viện, trung tâm sinh viên; phòng máy tính; Đại học Princeton có hệ thống thư viện với hơn 11 triệu đầu sách. Thư viện chính của trường Firestone chứa khoảng 4 triệu cuốn sách và là một trong những thư viện đại học lớn nhất thế giới. Bên cạnh Thư viện Firestone, nhiều ngành cũng có các thư viện riêng, bao gồm kiến trúc, lịch sử nghệ thuật, nghiên cứu Đông Á, kỹ thuật, địa lý, ngoại giao và chính sách công, nghiên cứu Cận Phương Đông.
  • Trường có nhiều câu lạc bộ sinh viên với nhiều hoạt động văn hóa sôi nổi.

Đánh giá chất lượng đào tạo

  • Trường xếp hạng 1 trên bảng xếp hạng những trường đại học quốc gia hàng đầu của US News and World Report.
  • Đây là một trong 4 đại học lâu đời nhất trong hệ thống đại học ở Mỹ và là một trong 8 trường đại học của Ivy League. Với quy mô không quá bề thế như nhiều đại học danh tiếng khác, Đại học Princeton nổi bật trong giới học thuật và luôn khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo chất lượng cao trong suốt hơn 260 năm qua.
  • Đại học Princeton được tạp chí Times của Mỹ xếp trong danh sách 20 trường đại học hàng đầu thế giới. 

Chương trình đào tạo

Đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

African American Studies

A.B.

 

 

Anthropology

A.B.

 

Ph.D.

Applied and Computational Mathematics (Program in)

 

 

Ph.D.

Architecture (School of)

A.B.

M.Arch.

Ph.D.

Art and Archaeology

A.B.

 

Ph.D.

Astrophysical Sciences

A.B.

 

Ph.D.

Atmospheric and Oceanic Sciences (Program in)

 

 

Ph.D.

Chemical and Biological Engineering

B.S.E.

M.Eng./
M.S.E.

Ph.D.

Chemistry

A.B.

M.S.

Ph.D.

Civil and Environmental Engineering

B.S.E.

M.Eng./
M.S.E.

Ph.D.

Classics

A.B.

 

Ph.D.

Comparative Literature

A.B.

 

Ph.D.

Computer Science

A.B./
B.S.E.

 M.S.E.

Ph.D.

East Asian Art and Archaeology (Program in)

 

 

Ph.D.

East Asian Studies

A.B.

 

Ph.D.

Ecology and Evolutionary Biology

A.B.

 

Ph.D.

Economics

A.B.

 

Ph.D.

Electrical Engineering

B.S.E.

M.Eng.

Ph.D.

Engineering and Applied Science (School of)

B.S.E.

M.Eng./ M.S.E.

Ph.D.

English

A.B.

 

Ph.D.

Finance (Program in)

 

M.Fin.

 

French and Italian

A.B.

 

Ph.D.

Geosciences

A.B.

 

Ph.D.

German

A.B.

 

Ph.D.

History

A.B.

 

Ph.D.

History of Science (Program in)

 

 

Ph.D.

Mathematics

A.B.

 

Ph.D.

Mechanical and Aerospace Engineering

B.S.E.

M.Eng./
M.S.E.

Ph.D.

Molecular Biology

A.B.

 

Ph.D.

Music

A.B.

 

Ph.D.

Near Eastern Studies

A.B.

M.A.

Ph.D.

Neuroscience (Princeton Neuroscience Institute) 

A.B.

 

Ph.D.

Operations Research and Financial Engineering

B.S.E.

M.S.E.

Ph.D.

Philosophy

A.B.

 

Ph.D.

Physics

A.B.

 

Ph.D.

Plasma Physics (Program in)

 

 

Ph.D.

Politics

A.B.

 

Ph.D.

Population Studies (Program in)

 

 

Ph.D.

Psychology

A.B.

 

Ph.D.

Quantitative and Computational Biology (Program in)

 

 

Ph.D.

Religion

A.B.

 

Ph.D.

Slavic Languages and Literatures

A.B.

 

Ph.D.

Sociology

A.B.

 

Ph.D.

Spanish and Portuguese Languages and Cultures

A.B.

 

Ph.D.

Woodrow Wilson School of Public and International Affairs

A.B.

 

 

   Public Affairs (master'sdoctoral)

 

M.P.A.

Ph.D.

   Public Policy

 

M.P.P.

 

Học bổng

Tại đại học Princeton, 58.8%  sinh viên đại học được nhận những gói hỗ trợ tài chính dựa trên khả năng kinh tế của gia đình (need-based financial aid) với giá trị trung bình mỗi suất học bổng khoảng $42,097.

Học phí: $43,450 (2015-16)

 

zalo